bè phái
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| faction |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Faction |
chia thành nhiều bè phái | to be split into many factions |
| noun |
Faction |
có tư tưởng và hoạt động bè phái | of a factionalist spirit and behaviour |
| noun |
Faction |
chủ nghĩa bè phái | factionalism |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tập hợp gồm những người vì quyền lợi riêng hoặc quan điểm hẹp hòi mà kết với nhau, gây chia rẽ trong nội bộ tổ chức |
chia thành nhiều bè phái ~ năm bè bảy phái |
| A |
có xu hướng gây chia rẽ trong nội bộ tổ chức |
tư tưởng bè phái ~ óc bè phái |
Lookup completed in 224,886 µs.