| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| marsh lentil, duckweed, water hyacinth, water-fern | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Water-fern | Thả bèo | To float water-fern, to grow water-fern (on a pond) | |
| Water-fern | Vì chưng bác mẹ tôi nghèo, cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai (ca dao) | Because my folks are poor, I have to chop up water-fern and slice sweet potato | |
| Water-fern | Rẻ như bèo | Dirt-cheap | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây sống nổi trên mặt nước, có nhiều loài khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh | vớt bèo ~ thả bèo |
| A | quá rẻ, ví như bèo | năm nay vải được mùa nhưng giá lại bèo quá! |
| Compound words containing 'bèo' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bánh bèo | 5 | bánh làm bằng bột gạo tẻ xay ướt, đổ vào bát hoặc vào khuôn rồi hấp chín, trên rắc hành mỡ, ruốc tôm, hình giống cánh bèo |
| bèo tấm | 3 | duckweed, water lentil |
| bèo bọt | 2 | lentil and foam, something humble and insignificant |
| bèo cái | 2 | pistia |
| bèo mây | 1 | (lentil and cloud) unstable |
| bèo ong | 1 | floating moss |
| bèo tây | 1 | xem bèo lục bình |
| cánh bèo | 1 | drifting condition (of a woman) |
| bèo cám | 0 | wolffia |
| bèo dâu | 0 | azolla |
| bèo hoa dâu | 0 | water hyacinth |
| bèo lục bình | 0 | bèo có cuống lá phồng lên thành phao nổi, hoa màu tím hồng, mọc thành chùm ở ngọn |
| bèo nhèo | 0 | flabby, flaccid |
| bèo nhật bản | 0 | water hyacinth |
| bọt bèo | 0 | foam and lentil (something humble and insignificant) |
| miếng thịt bèo nhèo | 0 | a flabby cut of meat |
| mũ tai bèo | 0 | broad-brimmed hat |
| rẻ như bèo | 0 | dirt cheap |
| thả bèo | 0 | to float water-fern, grow water-fern (on a pond) |
Lookup completed in 170,459 µs.