| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lentil and foam, something humble and insignificant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bèo và bọt [nói khái quát]; ví thân phận người phụ nữ hèn mọn, không nơi nương tựa | "Rộng thương nội cỏ hoa hèn, Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau!" (TKiều) |
| A | rất rẻ mạt, ví như bèo như bọt | công cán bèo bọt |
Lookup completed in 165,528 µs.