| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| little child, small child | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đứa bé, đứa trẻ | bé con của mẹ! ~ thằng bé con |
| A | bé, nhỏ | mảnh giấy bé con ~ "Nghĩa ngầm phục đầu óc bé con của cái Hạnh hay nghĩ ra những điều bất ngờ." (Dương Hướng; 1) |
Lookup completed in 202,364 µs.