| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) calf, baby cow; (2) to carry with both hands; (3) disorderly | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Calf | thịt bê | Veal |
| verb | To carry | bê tảng đá | to carry a slab of stone |
| verb | To interlard | bê khẩu hiệu vào thơ ca | to interlard poetry with slogans |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bò con | thịt bê |
| V | mang [thường là vật nặng] bằng hai tay đưa ra phía trước, thường không nhấc cao | bê mâm bát ~ bê bàn ghế ra sân |
| V | đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết, tác phẩm hay của bất kì công việc gì một cách sống sượng | nó bê bài của người khác vào bài của mình ~ bê vào thơ toàn khẩu hiệu |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bên (2) | the edge | probably borrowed | 邊 bin1 (Cantonese) | *piān (邊, biān)(Old Chinese) |
| bên (1) | the side | probably borrowed | 邊 bin1 (Cantonese) | *piān (邊, biān)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'bê' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bê tông | 415 | concrete |
| búp bê | 205 | doll, puppet |
| bê bối | 114 | to leave things undone, be disorderly or sloppy |
| bỏ bê | 66 | to abandon, let go, leave unfinished |
| thịt bê | 20 | veal |
| đổ bê tông | 12 | ví lối chơi bóng phòng ngự dày đặc, kín kẽ trước cầu môn bên phần sân nhà [trong bóng đá], nhằm vô hiệu hoá tối đa sức tấn công của đối phương |
| bê bết | 6 | messy, smeared all over, splashed all over |
| da bê | 3 | calfskin |
| bê tha | 2 | to take to drinking and gambling |
| bê trễ | 2 | to leave undone, neglect; tardy |
| giấy da bê | 2 | vellum |
| an pha bê | 0 | alphabet |
| bê bê | 0 | dirty, soiled; as busy as a bee, over head and ears in work |
| bê bết máu | 0 | bloodstained, blood-spattered |
| bê rê | 0 | beret, cap |
| bê ta | 0 | beta |
| bê toong | 0 | concrete |
| bê tông cốt sắt | 0 | reinforced concrete, ferroconcrete |
| bê tông cốt thép | 0 | bê tông có đặt cốt thép ở trong để tăng sức chịu đựng |
| bê tảng đá | 0 | to carry a slab of stone |
| bưng bê | 0 | bưng đến tận nơi để phục vụ khách ăn uống [nói khái quát] |
| cầu lát bê tông | 0 | concrete slab bridge |
| cầu đá bê tông | 0 | concrete beam bridge |
| cỏ bê | 0 | fatigues (uniform) |
| giải bê tông | 0 | concrete pavement |
| kịch búp bê | 0 | puppet show, play |
| máy trộn bê tông | 0 | concrete mixer |
| mũ bê rê | 0 | beret |
| mặt đường bê tông | 0 | concrete surface |
| sườn bê tông | 0 | reinforcement |
| tạc đạn xuyên phá bê tông | 0 | concrete piercing |
Lookup completed in 168,623 µs.