bietviet

bê bối

Vietnamese → English (VNEDICT)
to leave things undone, be disorderly or sloppy
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj In a pother, in a stew bê bối trăm công nghìn việc | to be in a pother because of great pressure of work
adj In a pother, in a stew hoàn cảnh gia đình bê bối | to be in a pother because of family affairs
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở vào hoàn cảnh khó khăn lúng túng về nhiều mặt, khó giải quyết, thu xếp cho ổn thoả công việc bê bối ~ hoàn cảnh gia đình khá bê bối
A có nhiều điều rắc rối và xấu xa, khó giải quyết cho êm đẹp tay này bê bối lắm! ~ vụ việc bê bối
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 114 occurrences · 6.81 per million #7,382 · Advanced

Lookup completed in 155,262 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary