bê bối
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to leave things undone, be disorderly or sloppy |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
In a pother, in a stew |
bê bối trăm công nghìn việc | to be in a pother because of great pressure of work |
| adj |
In a pother, in a stew |
hoàn cảnh gia đình bê bối | to be in a pother because of family affairs |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở vào hoàn cảnh khó khăn lúng túng về nhiều mặt, khó giải quyết, thu xếp cho ổn thoả |
công việc bê bối ~ hoàn cảnh gia đình khá bê bối |
| A |
có nhiều điều rắc rối và xấu xa, khó giải quyết cho êm đẹp |
tay này bê bối lắm! ~ vụ việc bê bối |
Lookup completed in 155,262 µs.