bênh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to protect, defend, take the side of, support |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To prize up |
dùng đòn bênh hòn đá | to prize up a rock with a lever |
| verb |
To tilt |
một đầu phiến gỗ bênh lên | an end of the board was tilted |
| verb |
To take sides with |
mẹ bênh con | the mother took sides with her child |
| verb |
To take sides with |
bênh nhau chầm chập | to staunchly take sides with one another |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho vật nặng được nâng chếch lên |
cả bọn đang bênh hòn đá ~ tôi bênh một đầu giường lên |
| V |
chếch lên vì mất cân bằng |
một đầu phiến gỗ bênh lên |
| V |
đứng về cùng phía để che chở hoặc chống chế |
mẹ bênh nó chầm chập ~ bà ấy bênh con ra mặt |
Lookup completed in 173,735 µs.