bietviet

bêu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to display, exhibit, show, expose
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A đáng xấu hổ dân làng biết thì thật là bêu quá! ~ rõ bêu cái mặt!
V bày ra trước đông đảo mọi người cho ai cũng thấy, nhằm đe doạ hoặc làm nhục bị dong đi bêu khắp xóm
V như bêu xấu mẹ chồng bêu con dâu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 27 occurrences · 1.61 per million #14,178 · Advanced

Lookup completed in 194,650 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary