| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to compare; (2) skin, derma, peel, envelope, bag; (3) tired, exhausted, sound asleep | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Skin | gọt bì phật thủ to peel the skin of a Buddha's hand |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | da của lợn, bò, v.v. dùng làm thức ăn | bì lợn ~ nem bì |
| N | mô bọc mặt ngoài cơ thể sinh vật | |
| N | lớp ngoài của vỏ ở một số cây, quả | gọt bì phật thủ ~ tước bì xoan |
| N | vật dùng làm bao, làm vỏ bọc ngoài | cân chưa trừ bì |
| N | vật dùng để thay thế quả cân, làm cho cân thăng bằng | |
| V | sánh được, sánh bằng | khoẻ ít ai bì kịp ~ "Bì sao bì phấn với vôi, Bì anh con một với tôi con đàn." (Cdao) |
| A | [da] dày và có vẻ nặng | mặt nặng da bì ~ "(...) thằng trưởng Khiếu, mặt lúc nào cũng bì ra những rượu." (Tô Hoài; 34) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bình | the jug/pitcher | clearly borrowed | 瓶 ping4 (Cantonese) | 瓶, píng(Chinese) |
| bình minh | the dawn | clearly borrowed | 平明 ping4 ming4 (Cantonese) | 平明, píng míng(Chinese) |
| hoà bình | the peace | clearly borrowed | 和平 wo4 ping4 (Cantonese) | 和平, hé píng(Chinese) |
| Compound words containing 'bì' (44) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bao bì | 73 | wrapping, packaging |
| biểu bì | 53 | epidermis |
| phong bì | 46 | envelope |
| hạ bì | 27 | hypodermis, subcutaneous |
| thượng bì | 13 | epithelium |
| bì thư | 8 | phong bì |
| li bì | 5 | (of sleep) sound, soundly, deeply, unconsciously |
| trần bì | 4 | dried tangerine skin (as a medicine) |
| tần bì | 3 | ash |
| bì bõm | 2 | to splash; splashing sound |
| bì phu | 2 | skin |
| hồng bì | 2 | wampee |
| so bì | 2 | to compare enviously, be envious |
| chân bì | 1 | cutis, skincutis, skin |
| giò bì | 1 | pork and skin paste |
| bì bà bì bõm | 0 | như bì bõm [nhưng mức độ nhiều và liên tiếp] |
| bì bì | 0 | [khuôn mặt] dày lên, như bị sưng, trông nặng nề và khó coi |
| bì bạch | 0 | to clap; clapping sound |
| bì bẹt | 0 | |
| bì bọp | 0 | Flop, plop |
| bì khổng | 0 | lenticel |
| bì phạp | 0 | tired, worn out, exhausted |
| bì sinh | 0 | phellogenic |
| bì sì | 0 | uncommunicative |
| bì sị | 0 | xem bị sị |
| bì tiên | 0 | |
| bì đạn | 0 | cartridge belt, bandoleer |
| bóng bì | 0 | pork rind |
| bạch bì | 0 | albino |
| chì bì | 0 | motionless |
| cả bì | 0 | |
| cức bì | 0 | xem da gai |
| không ai bì kịp | 0 | incomparable, without a match, incomparable |
| lỗ bì | 0 | lỗ ở vỏ cây, bảo đảm sự trao đổi khí của cây với môi trường bên ngoài, qua tầng bần |
| lục bì | 0 | phelloderm |
| mô bì | 0 | epithelium |
| ngũ gia bì | 0 | araliaceous bark |
| phân bì | 0 | compare enviously |
| quất hồng bì | 0 | wampee |
| suy bì | 0 | Compare with envy |
| thiết bì | 0 | leaden |
| trừ bì | 0 | not counting the wrapping |
| tấm bì | 0 | pork with skin and rice |
| địa cốt bì | 0 | vị thuốc đông y chế biến từ vỏ của rễ cây củ khỉ |
Lookup completed in 181,099 µs.