| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [một tập thể, thường là hợp tác xã nông nghiệp trước đây] bàn bạc, cân nhắc để đánh giá công lao, thành tích của mỗi cá nhân | ban chủ nhiệm đang bình công cho xã viên |
Lookup completed in 208,411 µs.