bietviet

bình công

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [một tập thể, thường là hợp tác xã nông nghiệp trước đây] bàn bạc, cân nhắc để đánh giá công lao, thành tích của mỗi cá nhân ban chủ nhiệm đang bình công cho xã viên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 208,411 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary