bietviet

bình phong

Vietnamese → English (VNEDICT)
(folding) screen
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Screen dãy núi làm bình phong cho các vị trí | the mountain range served as a screen for the posts
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng tấm bình phong
N cái để nguỵ trang, để che đậy, nói chung bị người khác lợi dụng làm bình phong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 71 occurrences · 4.24 per million #9,345 · Advanced

Lookup completed in 175,875 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary