bình phong
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (folding) screen |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Screen |
dãy núi làm bình phong cho các vị trí | the mountain range served as a screen for the posts |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng |
tấm bình phong |
| N |
cái để nguỵ trang, để che đậy, nói chung |
bị người khác lợi dụng làm bình phong |
Lookup completed in 175,875 µs.