| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in one’s lifetime | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Lifetime | sức bình sinh | all one's strength | |
| Lifetime | phải đem hết sức bình sinh mới nhấc nổi quả tạ | he had to use all his strength to lift the weight | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trong cả một đời người [nói về cái tốt, cái đẹp trong lối sống] | bình sinh ông ta sống rất trung hậu ~ thoả chí bình sinh |
Lookup completed in 179,159 µs.