| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Calm, cool-headed | trước khó khăn vẫn bình tâm | to remain calm in front of difficulties |
| adj | Calm, cool-headed | hãy bình tâm suy xét lại hành động của mình | to reexamine one's action with a cool head |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bình tĩnh trong lòng, làm chủ được lí trí, tình cảm của mình [trước sự việc không hay] | anh ấy đã bình tâm trở lại |
Lookup completed in 202,334 µs.