bietviet

bình tĩnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
calm, composed; to be, keep, remain calm
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [trước tình thế dễ làm mất tự chủ] không bối rối, mà làm chủ được tình cảm, hành động của mình mất bình tĩnh ~ bình tĩnh nghe xong câu chuyện ~ "Nàng cố giữ bình tĩnh nhưng đã thấy nghẹn ngào." (Đỗ Đức Thu; 2)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 187 occurrences · 11.17 per million #5,704 · Advanced

Lookup completed in 206,160 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary