| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| calm, composed; to be, keep, remain calm | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [trước tình thế dễ làm mất tự chủ] không bối rối, mà làm chủ được tình cảm, hành động của mình | mất bình tĩnh ~ bình tĩnh nghe xong câu chuyện ~ "Nàng cố giữ bình tĩnh nhưng đã thấy nghẹn ngào." (Đỗ Đức Thu; 2) |
Lookup completed in 206,160 µs.