bietviet

bình thản

Vietnamese → English (VNEDICT)
peaceful, uneventful, level, even, indifferent
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Quiet, uneventful không thích cuộc đời bình thản | to dislike an uneventful life
adj Calm, unruffled giọng nói bình thản | a calm voice
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A tự nhiên như thường, coi như không có việc gì xảy ra [trước việc dễ làm lo sợ, hoảng hốt hoặc tức giận] nét mặt bình thản ~ "Lão nói bình thản thế, nhưng trong lòng lão vẫn còn rối lên như mớ bòng bong." (Đào Vũ; 1)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 179,223 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary