bình thản
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| peaceful, uneventful, level, even, indifferent |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Quiet, uneventful |
không thích cuộc đời bình thản | to dislike an uneventful life |
| adj |
Calm, unruffled |
giọng nói bình thản | a calm voice |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
tự nhiên như thường, coi như không có việc gì xảy ra [trước việc dễ làm lo sợ, hoảng hốt hoặc tức giận] |
nét mặt bình thản ~ "Lão nói bình thản thế, nhưng trong lòng lão vẫn còn rối lên như mớ bòng bong." (Đào Vũ; 1) |
Lookup completed in 179,223 µs.