bietviet

bình vôi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bình bằng sành, bụng thường phình to, đít thót, dùng đựng vôi đã tôi để têm trầu
N cây leo có rễ củ phình to giống như hình cái bình đựng vôi, dùng làm thuốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 176,333 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary