| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) pumpkin, squash; (2) fine-toothed; (3) secret, mysterious; (4) obstructed, constipated, blocked, stumped | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Pumpkin | rau bí | pumpkin buds |
| adj | Close, stuffy | căn phòng rất bí hơi | the room is very stuffy |
| adj | Close, stuffy | vải này bí | this cloth is too closely-woven |
| adj | In a fix, in a stalemate, hard-pressed | bí tiền | hard-pressed for money |
| adj | In a fix, in a stalemate, hard-pressed | làm thơ đang bí vần | to be hard-pressed for rhymes while writing verses |
| adj | In a fix, in a stalemate, hard-pressed | nước cờ bí rì | to be in an awful stalemate |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây cùng họ với bầu, mọc leo hay mọc bò, có nhiều loài, quả dùng làm thức ăn | quả bí ~ "Bầu ơi thương lấy bí cùng, Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn." (Cdao) |
| A | không thông, không thoát ra ngoài được | bí tiểu tiện ~ bí hơi ~ căn phòng rất bí |
| A | ở vào thế gặp khó khăn mà không sao tìm được cách giải quyết | bị dồn vào thế bí ~ cờ đang bí nước ~ gỡ bí cho bạn |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bí mật | secret | clearly borrowed | 秘密 bei3 mat6 (Cantonese) | 秘密, mì mì(Chinese) |
| Compound words containing 'bí' (66) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bí mật | 1,896 | secret, classified, confidential, unknown; secretly, stealthily |
| bí thư | 935 | (1) secretary; (2) diplomat |
| bí ẩn | 735 | mysterious, secret, hidden, concealed; mystery, secret |
| huyền bí | 129 | hidden, mysterious, secret, occult |
| tổng bí thư | 123 | Secretary General, General Secretary |
| bí danh | 99 | pseudonym, pen name |
| thần bí | 86 | mystical, divine |
| bí quyết | 74 | secret (formula) |
| ban bí thư | 33 | secretariat |
| kỳ bí | 32 | mysterious |
| bí hiểm | 29 | mysterious |
| bí truyền | 24 | to hand down (formula) secretly |
| bí ngô | 16 | pumpkin |
| sự bí mật | 9 | privacy, confidentiality |
| bí thuật | 7 | magic, sorcery |
| bí đỏ | 6 | pumpkin |
| bầu bí | 4 | gourd and pumpkin |
| bí số | 3 | số dùng thay tên thật để giữ bí mật trong hoạt động tình báo gián điệp |
| bí tỉ | 2 | unconscious |
| bí đao | 2 | waxy pumpkin |
| bí beng | 0 | |
| bí bách | 0 | bí quá, không có lối thoát |
| bí bét | 0 | ở tình trạng sút kém, bê trễ, đến mức đình đốn dai dẳng, không tiến lên được |
| bí bô | 0 | to babble, speak loudly |
| bí hiểm sâu sắc | 0 | deeply, very mysterious |
| bí học | 0 | occult science |
| bí kế | 0 | secret plan |
| bí mưu | 0 | secret plan |
| bí mật nhà nghề | 0 | cách thức, thủ thuật riêng của một nghề nghiệp mà người giấu nghề thường giữ kín |
| bí mật quân sự | 0 | military secret |
| bí mật quốc gia | 0 | national secret |
| bí phấn | 0 | xem bí đao |
| bí rì | 0 | rất bí, không sao tìm được lối thoát |
| bí rợ | 0 | pumpkin |
| bí thơ | 0 | xem bí thư |
| bí thư trung ương | 0 | secretary general |
| bí thư trưởng | 0 | secretary general |
| bí tiểu | 0 | unable to urinate |
| bí tết | 0 | (beef)steak |
| bí tử | 0 | angiosperm |
| bí đái | 0 | |
| bí ử | 0 | bí gần với bí đỏ, thịt quả màu đỏ |
| bắt bí | 0 | to impose one’s terms, put pressure on |
| chủ nghĩa thần bí | 0 | quan niệm duy tâm tin rằng có lực lượng siêu tự nhiên thần bí và con người có khả năng giao tiếp trực tiếp với cõi âm |
| công tác bí mật | 0 | secret mission |
| giữ bí mật | 0 | to hold, keep a secret |
| hoàn toàn bí mật | 0 | totally, completely secret |
| kì bí | 0 | kì lạ và bí ẩn đến mức khó hiểu |
| lược bí | 0 | double edged comb, fine-toothed comb, small-tooth comb |
| những lời nói bí hiểm | 0 | mysterious statements |
| nước bí | 0 | stalemate-fix, straits, cleft stick, pinch, pretty pass |
| rau bí | 0 | pumpkin buds |
| say bí tỉ | 0 | dead drunk |
| say bí tỷ | 0 | passed out, unconscious (from drinking) |
| thuyết thần bí | 0 | xem chủ nghĩa thần bí |
| thần bí hoá | 0 | làm cho trở nên thần bí |
| tin bí mật | 0 | secrets, secret information |
| tiết lộ bí mật | 0 | to divulge, reveal a secret |
| tiết lộ bí mật quốc gia | 0 | to reveal, divulge national secrets |
| tính bí mật | 0 | confidentiality, privacy |
| Tổng Bí Thư đảng CSVN | 0 | General Secretary of the Communist Party |
| vô cùng bí mật | 0 | ultrasecret |
| vẫn trong vòng bí ẩn | 0 | still unknown, remain a mystery |
| điều bí mật | 0 | secret, mystery |
| đặt bí danh | 0 | to coin a (pseudo)name |
| đừng bép xép mà lộ bí mật | 0 | don't tell tales and let out secrets |
Lookup completed in 160,656 µs.