bietviet

bích hoạ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tranh vẽ hoặc khắc trên vách đá, tường hoặc trần nhà của công trình kiến trúc, một trong những hình thức hội hoạ có từ lâu đời nhất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 179,249 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary