| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to close up, fill up, block | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To stop, to block, to seal | nhét giấy bít khe hở | to stop a gap with bits of paper |
| verb | To stop, to block, to seal | cây đổ làm bít lối đi | a fallen tree blocked the way |
| verb | To stop, to block, to seal | như bịt |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho chỗ hở hoặc lối thông với bên ngoài trở thành kín đi, bị tắc lại | chúng bít các cửa hang lại |
| Compound words containing 'bít' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bít tết | 31 | beefsteak |
| bưng bít | 4 | to cover up, hide, suppress, hush up; black out |
| bít tất | 3 | sock, stockings |
| bít bùng | 0 | như bịt bùng |
| bít cốt | 0 | bánh làm bằng bánh mì cắt thành miếng, sấy khô hoặc rán |
| bít lấp | 0 | obturation |
| bít tất tay | 0 | glove |
| bít đốc | 0 | phần vách đứng hình tam giác từ đỉnh mái hồi đến nóc nhà |
| bưng bít sự thật | 0 | to cover up, hide the truth |
| bấn bít | 0 | không biết xử trí ra sao do có quá nhiều công việc cần phải làm một lúc |
| đóng bít | 0 | to close up, fill a gap |
Lookup completed in 193,887 µs.