| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) grapefruit; (2) to carry in one’s arms, with both hands | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây cùng họ với bưởi, quả to, cùi dày, vị chua | quả bòng |
| Compound words containing 'bòng' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bòng bòng | 2 | cây mọc thành bụi, lá có lông mịn, hoa to màu xanh tím mọc thành chùm |
| bòng bong | 1 | something mixed up |
| đèo bòng | 1 | Be burdened with |
| bòng chanh | 0 | |
| như mớ bòng bong | 0 | intricate, inextricable; embarrassed, perplexed, puzzled |
| rối bòng bong | 0 | entangled, interlaced, mixed up |
| đeo bòng | 0 | to be in charge of |
Lookup completed in 210,260 µs.