| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be unable to act freely | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [tư thế ngồi] co gập hai chân, hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối [thường trong khi phải suy nghĩ] | ngồi bó gối |
Lookup completed in 238,104 µs.