| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to peel, skin, strip | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gỡ ra, lấy đi vỏ ngoài hoặc phần bọc, dán ở bên ngoài | đứa bé đang bóc vỏ cam ~ bóc bánh ~ bóc thư |
| V | tháo, dỡ đi hoặc tách ra | công nhân bóc một đoạn đường ray |
| Compound words containing 'bóc' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cướp bóc | 295 | to rob, loot, plunder, raid, pillage |
| bóc lột | 116 | to exploit, rob, take advantage of, swindle |
| bóc vỏ | 19 | to open |
| bóc trần | 2 | làm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm |
| bóc cam | 0 | to peel an orange |
| bóc lột trẻ em | 0 | child exploitation |
| bóc tem | 0 | [hàng hoá] lần đầu tiên được đưa ra sử dụng |
| bóc vảy | 0 | |
| răng trắng bóc | 0 | very white teeth |
| trắng bóc | 0 | very white |
Lookup completed in 230,126 µs.