| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to exploit, rob, take advantage of, swindle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chiếm đoạt thành quả lao động của người khác bằng cách dựa vào quyền tư hữu về tư liệu sản xuất hoặc vào quyền hành, địa vị | bọn địa chủ bóc lột nông dân |
Lookup completed in 165,679 µs.