bói
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to prophesize, divine, foretell the future |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to divine; to foretell; to angur |
thầy bói | diviner, fortune-teller |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đoán việc đã qua hay sắp tới gắn với số mệnh của từng người, theo mê tín |
bà ấy đang bói cho tôi |
| V |
tìm ra [cái khó mà có được] |
có bói cũng chẳng ra đồng nào |
| V |
[cây] ra quả lần đầu tiên |
cây cam đã bói ~ cây nhãn năm nay mới bói |
Lookup completed in 194,058 µs.