bón
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) fertilizer; to fertilize; (2) to feed (an infant); (3) constipated; (4) spirit, soul, medium |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to fertilize; to manure |
bón lúa | to manure rice |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đút cho ăn từng tí một |
cô giáo bón cơm cho các cháu ~ cô ấy bón từng thìa sữa cho chú cún con |
| V |
bỏ thêm chất để làm tăng thành phần dinh dưỡng hoặc để cải tạo đất, giúp cây cối sinh trưởng tốt |
bón phân cho lúa ~ bón vôi khử chua cho đất |
| A |
táo |
trẻ bị bón |
Lookup completed in 240,290 µs.