bietviet

bóng bầu dục

Vietnamese → English (VNEDICT)
(American) football, rugby
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N môn thể thao chia thành hai đội, chơi trên sân cỏ hình chữ nhật, cuối sân mỗi bên có khung thành hình chữ H, cầu thủ tìm cách đưa bóng [quả bóng có hình bầu dục] tới phần sân sau vạch khung thành hoặc sút bóng vào khung thành đối phương để giành điểm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 190,936 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary