| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (American) football, rugby | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | môn thể thao chia thành hai đội, chơi trên sân cỏ hình chữ nhật, cuối sân mỗi bên có khung thành hình chữ H, cầu thủ tìm cách đưa bóng [quả bóng có hình bầu dục] tới phần sân sau vạch khung thành hoặc sút bóng vào khung thành đối phương để giành điểm | |
Lookup completed in 190,936 µs.