| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| flashy, flowery, figurative (style) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài | nước sơn bóng bẩy ~ "Ngông nghênh áo tía quần hồng, Tuy rằng bóng bẩy nhưng không có gì." (Cdao) |
| A | [lời văn] đẹp đẽ, trau chuốt, có nhiều hình ảnh | lời lẽ bóng bẩy |
Lookup completed in 153,845 µs.