bietviet

bóng bẩy

Vietnamese → English (VNEDICT)
flashy, flowery, figurative (style)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài nước sơn bóng bẩy ~ "Ngông nghênh áo tía quần hồng, Tuy rằng bóng bẩy nhưng không có gì." (Cdao)
A [lời văn] đẹp đẽ, trau chuốt, có nhiều hình ảnh lời lẽ bóng bẩy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 19 occurrences · 1.14 per million #16,198 · Specialized

Lookup completed in 153,845 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary