bietviet

bóng bay

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N túi cao su mỏng có màu sắc, được thổi hoặc bơm căng phồng lên [thường bằng khí nhẹ] để có thể thả cho bay cao, dùng làm đồ chơi hoặc vật trang trí chùm bóng bay ~ thả bóng bay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 185,315 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary