| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | túi cao su mỏng có màu sắc, được thổi hoặc bơm căng phồng lên [thường bằng khí nhẹ] để có thể thả cho bay cao, dùng làm đồ chơi hoặc vật trang trí | chùm bóng bay ~ thả bóng bay |
Lookup completed in 185,315 µs.