bietviet

bóng chày

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N môn thể thao chia thành hai đội thi đấu, chơi trên một sân hình chữ nhật với bóng bọc da và chày vụt, hai đội chơi được chia thành đội ném và đội đỡ bóng để tính điểm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 175 occurrences · 10.46 per million #5,909 · Advanced

Lookup completed in 153,310 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary