| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hint, innuendo | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Allusive;hint | nói bóng gió | To speak by hints | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [lối nói năng] dùng hình ảnh xa xôi để ngụ ý, chứ không chỉ thẳng ra | chửi bóng gió ~ "(...) nàng không nghĩ để tìm nghĩa xa xôi những câu bóng gió của dì ghẻ (...)" (Khái Hưng; 4) |
| A | vu vơ, thiếu căn cứ | sợ bóng sợ gió ~ ghen bóng gió |
Lookup completed in 157,105 µs.