bietviet

bóp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) wallet, purse, handbag; (2) to squeeze, grab, press with the hand; (3) police station
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To crush with fingers, to press with one's hand bóp nát quả cam | to crush an orange in one's hand
verb To press, to put on, to apply bóp phanh | to put on brakes
verb To sound bóp còi ô tô | to sound a car horn
verb To sound bóp chuông xe đạp | to sound a bicycle bell
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ví đựng tiền, đựng giấy tờ tuỳ thân
V nắm và siết mạnh trong lòng bàn tay hoặc giữa các ngón tay nó bóp quả cam ~ bà ấy đang bóp chân
V ấn, kéo làm phát ra tiếng kêu, tiếng nổ thằng bé đang bóp còi ô tô ~ tôi bóp cò súng
V trộn, ướp [nói về món ăn] ông đang bóp thịt chó với riềng
V thắt eo lại, bị nhỏ đi về thể tích quả bầu bóp ở giữa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 62 occurrences · 3.7 per million #9,924 · Advanced

Lookup completed in 291,059 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary