bietviet

bóp chết

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho không thể tồn tại được, thường là bằng bạo lực hàng ngoại bóp chết hàng nội ~ bóp chết phong trào cách mạng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 187,716 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary