| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) old man, elder; (2) bed pan, chamber pot | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Chamber-pot | như via |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng giống cái chậu nhỏ, thường có nắp đậy, được làm bằng sắt tráng men hoặc nhựa, để đại tiện, tiểu tiện | đổ bô nước giải ~ bé đã biết ngồi bô |
| N | thùng bằng sắt rất to, đặt ở nơi công cộng để gom đựng rác thải | bô rác |
| Compound words containing 'bô' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bô lão | 35 | village elder |
| ống bô | 2 | xem ống xả |
| bi ba bi bô | 0 | to stammer, babble |
| bi bô | 0 | To lisp |
| bà bô | 0 | mother |
| bí bô | 0 | to babble, speak loudly |
| bô bin ăng ten | 0 | antenna loading coil |
| bô bô | 0 | to speak loudly and inconsiderately |
| bô lô ba la | 0 | hay nói và nói nhiều một cách vô ý thức |
| bô đê | 0 | làm cho mép vải trở thành có những đường cong đều có tính chất trang trí |
| ca bô | 0 | bonnet (of car) |
| la va bô | 0 | wash-basin, wash-bowl |
| rô bô tích | 0 | robotics |
| xa bô | 0 | clog, sabot |
| xa bô chê | 0 | hồng xiêm |
| ê bô nít | 0 | vulcanite, ebonite |
Lookup completed in 242,555 µs.