bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) old man, elder; (2) bed pan, chamber pot
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Chamber-pot như via
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng giống cái chậu nhỏ, thường có nắp đậy, được làm bằng sắt tráng men hoặc nhựa, để đại tiện, tiểu tiện đổ bô nước giải ~ bé đã biết ngồi bô
N thùng bằng sắt rất to, đặt ở nơi công cộng để gom đựng rác thải bô rác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 27 occurrences · 1.61 per million #14,178 · Advanced

Lookup completed in 242,555 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary