bôi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to smear, rub out, blot out, be careless; (2) cup |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To apply (a thin layer of) |
bôi thuốc đỏ | to apply merbromin |
| verb |
To apply (a thin layer of) |
bôi dầu | to apply oil, to oil |
| verb |
To apply (a thin layer of) |
bôi hồ lên giấy | to apply glue on paper, to spread glue on paper |
| verb |
To apply (a thin layer of) |
bôi son trát phấn | to apply lipstick on one's lips and powder on one's face; to make up one's face |
| verb |
To do perfunctorily, to do by halves |
công việc bôi ra | to do one's work by halves |
| verb |
To erase, to rub out(bảng dden) |
bôi tro trát trấu (vào mặt) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng trên bề mặt |
bôi son lên môi ~ nó bôi chất bẩn ra tường |
| V |
làm không đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm |
công việc bôi ra |
| V |
bày vẽ cái không cần thiết |
đừng bôi việc ra nữa |
Lookup completed in 172,827 µs.