| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| black | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mô tả hoặc trình bày một cách méo mó cho xấu xí đi nhằm hạ thấp giá trị | bọn chúng đã bôi đen sự thật |
| V | làm cho kí tự hoặc đoạn văn bản trên máy tính có màu đen, nhằm đánh dấu sự lựa chọn, để thực hiện các thao tác như cắt, dán, v.v. | bôi đen một đoạn văn bản |
Lookup completed in 178,325 µs.