bietviet

bôi đen

Vietnamese → English (VNEDICT)
black
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mô tả hoặc trình bày một cách méo mó cho xấu xí đi nhằm hạ thấp giá trị bọn chúng đã bôi đen sự thật
V làm cho kí tự hoặc đoạn văn bản trên máy tính có màu đen, nhằm đánh dấu sự lựa chọn, để thực hiện các thao tác như cắt, dán, v.v. bôi đen một đoạn văn bản
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 178,325 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary