| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lubricate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cho chất trơn, nhờn vào giữa hai mặt cọ xát với nhau trong máy để máy chạy dễ dàng hơn và giảm bớt các hiện tượng ăn mòn, mất năng lượng, v.v. | bác thợ đang bôi trơn máy ~ bôi trơn thiết bị |
Lookup completed in 189,650 µs.