| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clapping (of applause) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng âm thanh đều và to, phát ra liên tiếp do hơi bị nén bật ra | vỗ tay bôm bốp ~ "Người ta vỗ tay hoặc cười lăn cười lộn. Nút chai lại bôm bốp phụt lên trần nhà." (Vũ Trọng Phụng; 4) |
Lookup completed in 180,367 µs.