| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to run after, pursue, chase; to roam, wander | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi đây đi đó, chịu nhiều gian lao, vất vả [để lo liệu công việc] | ông ấy đã bôn ba khắp nơi |
Lookup completed in 175,048 µs.