bõ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) worthwhile; (2) old servant |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb, adj |
(To be) worth the trouble, to compensate, to meet one's wish |
thu hoạch nhiều thứ vậy cũng bõ công cày cấy | such a high yield is worth our ploughing and transplanting |
| verb, adj |
(To be) worth the trouble, to compensate, to meet one's wish |
"Vinh hoa bõ lúc phong trần" | Honours and glory compensate for past vicissitudes |
| verb, adj |
(To be) worth the trouble, to compensate, to meet one's wish |
thành công như vậy cũng bõ lòng ước mong | such a success met out expectations |
| verb, adj |
(To be) worth the trouble, to compensate, to meet one's wish |
chửi cho bõ ghét | to call somebody names to give vent to one's dislike |
| verb, adj |
(To be) worth the trouble, to compensate, to meet one's wish |
lâu không gặp nói chuyện suốt đêm cho bõ | after that long separation, they spent a whole night talking in compensation |
| verb, adj |
(To be) worth the trouble, to compensate, to meet one's wish |
đó là một việc làm chẳng bõ công |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người hầu hạ linh mục hoặc phục dịch trong nhà thờ |
|
| V |
có tác dụng bù lại một cách tương xứng cái đã bỏ ra hoặc đã chịu đựng |
nói cho bõ tức ~ "Lấy chồng cho đáng tấm chồng, Bõ công trang điểm má hồng răng đen." (Cdao) |
Lookup completed in 239,494 µs.