bù đắp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to give financial aide |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To make up for, to compensate |
bù đắp thiệt hại | to compensate for the damage |
| verb |
To make up for, to compensate |
tình đồng chí bù đắp những thiếu thốn về tình cảm gia đình | comradeship makes up for lack of family affection |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bù vào để làm giảm bớt đi phần nào những mất mát, thiếu thốn của ai đó hoặc của việc gì [thường là về mặt tinh thần, tình cảm] |
chúng tôi sẽ bù đắp tiền thiệt hại cho nông dân ~ chị sẽ bù đắp tình cảm cho con cái |
Lookup completed in 151,464 µs.