bù nhìn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| scarecrow, puppet, tool |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Scarecrow, dummy |
bù nhìn giữ dưa | a scarecrow guarded a field of melons |
| noun |
Scarecrow, dummy |
bù nhìn rơm | a straw dummy |
| noun |
Puppet, quisling |
tổng thống bù nhìn | a puppet president, a quisling president |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để doạ chim, thú hoặc dùng diễn tập trong luyện tập quân sự |
bù nhìn giữ dưa (tng) |
| N |
kẻ có chức vị mà không có quyền hành, chỉ làm theo lệnh người khác |
chính quyền bù nhìn |
Lookup completed in 180,413 µs.