bùa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| written charm, amulet |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Amulet, charm |
cổ đeo bùa | to wear an amulet round one's neck |
| noun |
Amulet, charm |
"Bùa yêu ăn phải, dạ càng ngẩn ngơ " | put under a charm, one's heart is all the more distracted |
| noun |
Amulet, charm |
bùa hộ mệnh, bùa hộ thân, bùa cứu mạng | a life-preserving amulet |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật thường bằng giấy hoặc vải, có những dấu hiệu đặc biệt, được cho là có phép thiêng trừ ma quỷ, tránh được tai nạn, mê hoặc được người khác, v.v., theo mê tín |
lá bùa ~ yểm bùa |
Lookup completed in 154,336 µs.