bietviet

bùng binh

Vietnamese → English (VNEDICT)
traffic-circle, roundabout, rotary
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vòng tròn được vây cao [thường có hoa, cây cảnh bên trong] nằm ở giữa các ngả đường giao nhau để làm mốc cho xe cộ lưu thông xe vòng qua bùng binh để rẽ trái
N vật bằng đất nung, rỗng ruột, giống cái lọ phình bụng và kín miệng, có khe hở để bỏ tiền tiết kiệm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 194,147 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary