| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hammer, axe | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ để đập, đóng, nện, gồm một khối nặng thường bằng sắt, tra thẳng góc vào cán | nện một búa ~ trên đe dưới búa (tng) |
| N | dụng cụ thường để bổ củi, gồm một khối sắt thép có lưỡi sắc tra thẳng góc vào cán | lưỡi búa sáng loáng ~ đầu đau như búa bổ |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| búa | the hammer | probably borrowed | 斧 fu2 (Cantonese) | *pwá (斧, fǔ)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'búa' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| búa liềm | 16 | hammer and sickle |
| chợ búa | 12 | market |
| hóc búa | 7 | difficult, hard |
| xương búa | 3 | malleus |
| búa rìu | 2 | hammer and axe, heavy punishment, heavy criticism, hammer |
| búa tạ | 2 | large hammer |
| đao búa | 2 | như dao búa |
| búa gõ | 1 | percussion hammer |
| búa tay | 1 | hand-hammer |
| dao búa | 1 | dao và búa; dùng chỉ việc đâm thuê chém mướn để kiếm lợi |
| nhát búa | 1 | hammer stroke, axe blow |
| búa bổ | 0 | to hit with a hammer |
| búa chày | 0 | steam-hammer, sledge hammer |
| búa chèn | 0 | máy cầm tay chạy bằng khí nén, ở đầu có lắp choòng nhọn, dùng để phá đá hoặc khoáng sản |
| búa chém | 0 | búa của thợ mỏ, có hai đầu, một đầu để đóng, một đầu khác có lưỡi sắc để chặt gỗ, gần giống cái rìu |
| búa gió | 0 | búa máy chạy bằng không khí nén |
| búa quai | 0 | sledge-hammer |
| búa đanh | 0 | xem búa đinh |
| búa đinh | 0 | búa nhỏ để đóng đinh |
| búa định | 0 | claw hammer |
| cán búa | 0 | hammer handle |
| nện búa lên đe | 0 | to strike the anvil with the hammer |
| rên đe dước búa | 0 | to be in a life-threatening situation |
Lookup completed in 157,045 µs.