| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hammer and axe, heavy punishment, heavy criticism, hammer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | búa và rìu; dùng để ví sự phê phán, dè bỉu nặng nề, nghiêm khắc | búa rìu dư luận ~ "Rằng: Con biết tội đã nhiều, Dẫu rằng sấm sét, búa rìu cũng cam." (TKiều) |
Lookup completed in 220,553 µs.