| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tie, gather together | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | quấn tóc thành búi tròn, thường ở phía sau đầu | chị đang búi tóc |
| N | mớ vật dài xoắn vào nhau, quấn chặt vào nhau | một búi tóc rối ~ búi cỏ khô |
| A | rối | "(...) Tóc không xe tóc búi, ruột không dần ruột đau." (Cdao) |
| A | bận và rối mù | công việc búi lên ~ "Trọn ngày nay chắc tôi búi lắm không về được." (Anh Đức; 16) |
| Compound words containing 'búi' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| búi tó | 6 | bun (hairstyle) |
| búi rễ | 0 | toàn bộ hệ rễ của một số cây, trông giống như một búi tóc |
Lookup completed in 183,648 µs.