búng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to flick |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to flip; to flick; |
búng vào tai | to fillip someone's ear |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay cái, rồi bật mạnh ra |
búng vào má ~ búng tai ~ búng đầu ngón tay vào quả bóng |
| V |
bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít |
búng đồng tiền ~ thằng bé búng cái vòng bay xa |
| V |
dùng sức mười đầu ngón tay chuyền quả bóng đi khi bóng cao hơn ngực |
vận động viên số 9 búng bóng rất chuẩn |
| V |
[tôm] co và nẩy mình lên để di chuyển |
tôm búng tanh tách |
Lookup completed in 232,573 µs.