| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| autograph, written document | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nét chữ viết, bản viết tay của một người nào đó còn để lại, thường là sau khi chết | còn lưu giữ được bút tích của nhà văn |
Lookup completed in 204,795 µs.