| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| magazine (containing bullets) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận bằng vải hoặc bằng kim loại dùng để kẹp đạn và tiếp đạn vào súng khi bắn; cũng dùng để chỉ số lượng đạn lắp đầy một băng đạn | thay băng đạn ~ bắn hết một băng đạn |
Lookup completed in 152,961 µs.