bietviet

băng thông rộng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N băng thông cho phép mở rộng cự li truyền tải tín hiệu đi rất xa với một tốc độ rất cao, có thể truyền trên hai kênh hay nhiều kênh cùng một lúc [các kênh khác nhau về tần số].
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 181,342 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary